rệu rạo
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở trạng thái cũ kỹ, lung lay, kêu cót két, có vẻ sắp hỏng hoặc đổ vỡ: Dùng để miêu tả đồ vật, công trình xây dựng đã xuống cấp, không còn chắc chắn, thường phát ra tiếng động khi sử dụng.
- Ở trạng thái suy yếu, không còn khỏe mạnh, minh mẫn: Dùng để miêu tả sức khỏe hoặc tinh thần của con người trở nên yếu ớt, không còn sung sức.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc xe đạp cũ kêu rệu rạo mỗi khi đi.
- Căn nhà ấy đã rệu rạo lắm rồi, cần phải sửa chữa ngay.
- Sau trận ốm, ông cụ trông có vẻ rệu rạo hẳn đi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "rệu rạo" thường được dùng với nghĩa bóng để chỉ sự suy yếu, không còn vững chắc về mặt tinh thần hoặc tổ chức.
- Tinh thần của đội bóng trở nên rệu rạo sau chuỗi trận thua.
- Bộ máy hành chính rệu rạo cần được cải tổ.
Biến thể và từ gần giàng
- Rệu rạ (tính từ): Một biến thể phổ biến, có nghĩa tương tự "rệu rạo".
- Xập xệ (tính từ): Chỉ trạng thái chùng xuống, không còn nguyên form dáng (thường dùng cho quần áo, vật mềm), khác với "rệu rạo" thường chỉ vật cứng, công trình.
- Cũ kỹ (tính từ): Chỉ tuổi tác, đã qua sử dụng lâu, nhưng không nhất thiết hàm ý sắp hỏng hay kêu.
- Lỏng lẻo (tính từ): Chỉ sự không chắc chắn, không khít (như ốc vít), có thể dẫn đến trạng thái "rệu rạo".
Từ đồng nghĩa
- Cót két: (từ tượng thanh) Tiếng kêu của vật cũ kỹ, lung lay; thường dùng kết hợp hoặc thay thế cho "rệu rạo" trong một số ngữ cảnh.
- Xiêu vẹo: Nghiêng ngả, không còn thẳng đứng, vững vàng.
- Dột nát: Hư hỏng, thủng (thường chỉ mái nhà), thể hiện sự xuống cấp.
Thành ngữ liên quan
- "Rệu rạo như xe trâu": Thành ngữ so sánh, ví một thứ gì đó cũ kỹ, kêu ọp ẹp, di chuyển khó khăn như chiếc xe bò cũ.
- Cái máy may này rệu rạo như xe trâu, may được mấy mũi thì kẹt.